Hình nền cho fevered
BeDict Logo

fevered

/ˈfiːvərd/ /ˈfiːvəd/

Định nghĩa

verb

Gây sốt, làm phát sốt.

Ví dụ :

"a fevered lip"
Một bờ môi nóng rực như sốt.
adjective

Sốt sắng, cuồng nhiệt, hăng say.

Ví dụ :

Sự háo hức cuồng nhiệt của cô ấy về chuyến đi chơi sắp tới của trường khiến cô ấy khó tập trung vào bài tập về nhà.