Hình nền cho compresses
BeDict Logo

compresses

/kəmˈpresɪz/ /ˈkɑmˌpresɪz/

Định nghĩa

verb

Nén, ép, làm cho nhỏ lại.

Ví dụ :

Lực cần thiết để nén một cái lò xo thay đổi tuyến tính theo độ dịch chuyển.