Hình nền cho filigreed
BeDict Logo

filigreed

/ˈfɪlɪɡrid/ /ˈfɪlɪˌɡrid/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận chạm trổ những đường dây leo bằng vàng tinh xảo lên chiếc hộp bạc nhỏ.