Hình nền cho ornamentation
BeDict Logo

ornamentation

/ˌɔːrnəmənˈteɪʃən/ /ˌɔːrnəmɛnˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Trang trí, sự trang hoàng, đồ trang sức.

Ví dụ :

"The Christmas tree's ornamentation made it look very festive. "
Những món đồ trang trí trên cây thông Noel khiến nó trông rất rực rỡ, đậm không khí lễ hội.