

finale
Định nghĩa
noun
Kết thúc, đoạn kết, hồi kết.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
spectacular noun
/spɛkˈtæk.jʊ.lə/ /spɛkˈtæk.jə.lɚ/
Cảnh tượng ngoạn mục, màn trình diễn ấn tượng.
"The fireworks display was a spectacular. "
Màn trình diễn pháo hoa là một cảnh tượng ngoạn mục.
graduation noun
/ˌɡɹædʒuˈeɪʃən/
Tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp.
"After years of hard work, Maria's graduation from university was a joyful celebration. "
Sau nhiều năm học hành chăm chỉ, lễ tốt nghiệp đại học của Maria là một buổi ăn mừng đầy niềm vui.