Hình nền cho fisher
BeDict Logo

fisher

/ˈfɪʃə/ /ˈfɪʃɚ/

Định nghĩa

noun

Ngư dân, người đánh cá, dân chài.

Ví dụ :

Ông tôi là một ngư dân, ngày ngày lênh đênh trên hồ đánh cá để bán ở chợ.