Hình nền cho fitfully
BeDict Logo

fitfully

/ˈfɪtfəli/ /ˈfɪtfʊli/

Định nghĩa

adverb

Không đều, thất thường.

Ví dụ :

Anh ấy ngủ không yên giấc, chập chờn vì những cơn ác mộng và tiếng ho dai dẳng.