adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đều, thất thường. In a fitful manner; irregularly or unsteadily. Ví dụ : "He slept fitfully, plagued by bad dreams and a persistent cough." Anh ấy ngủ không yên giấc, chập chờn vì những cơn ác mộng và tiếng ho dai dẳng. action time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc