Hình nền cho plagued
BeDict Logo

plagued

/pleɪɡd/ /plæɡd/

Định nghĩa

verb

Ám ảnh, quấy rầy, làm khổ.

Ví dụ :

Cậu học sinh bị các bạn trong lớp liên tục hỏi bài tập về nhà, khiến cậu ấy rất khó chịu.