noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng đá trong bàn, Bi lắc. Table soccer (US), table football (UK) Ví dụ : "During lunch break, the employees often play foosball in the breakroom. " Trong giờ nghỉ trưa, các nhân viên thường chơi bi lắc trong phòng nghỉ. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc