Hình nền cho foosball
BeDict Logo

foosball

/ˈfuːsˌbɔːl/

Định nghĩa

noun

Bóng đá trong bàn, Bi lắc.

Ví dụ :

"During lunch break, the employees often play foosball in the breakroom. "
Trong giờ nghỉ trưa, các nhân viên thường chơi bi lắc trong phòng nghỉ.