Hình nền cho formica
BeDict Logo

formica

/fɔrˈmaɪkə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mặt bàn bếp được phủ một lớp foc-mi-ca, tấm nhựa laminate, nên rất dễ lau chùi khi bị đổ nước.