Hình nền cho laminate
BeDict Logo

laminate

/ˈlæmɪneɪt/

Định nghĩa

noun

Lớp mỏng, vật liệu ép lớp.

Ví dụ :

Mặt bàn bếp này làm bằng vật liệu ép lớp bền chắc, dễ lau chùi.