BeDict Logo

wiped

/waɪpt/
Hình ảnh minh họa cho wiped: Trét, hàn (bằng cách trét).
verb

Người thợ sửa ống nước cẩn thận trét lớp chì nóng chảy quanh chỗ nối ống chì bằng vải, tạo thành một mối nối chắc chắn, không rò rỉ.