Hình nền cho veneer
BeDict Logo

veneer

/vəˈniə(ɹ)/ [vɨˈniə̆ɹ]

Định nghĩa

noun

Lớp phủ, lớp trang trí, ván lạng.

Ví dụ :

Cái bàn cũ được phủ một lớp ván lạng gỗ cherry mỏng để trông đắt tiền hơn.