verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tà dâm, gian dâm, ngoại tình. To engage in fornication; to have sex, especially illicit sex. Ví dụ : "The old laws stated that unmarried people who fornicate could face punishment. " Luật cũ quy định rằng những người chưa kết hôn mà quan hệ tình dục ngoài luồng có thể bị phạt. sex moral human family society religion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, hình vòm. Shaped like an arch or vault; resembling a fornix. Ví dụ : "The arched doorway of the school gymnasium was quite fornicate. " Cổng vòm vào phòng tập thể dục của trường có hình dạng cong cong giống như mái vòm vậy. architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc