Hình nền cho fornicate
BeDict Logo

fornicate

/ˈfɔːrnɪkeɪt/ /ˈfɔːrnəkeɪt/

Định nghĩa

verb

Tà dâm, gian dâm, ngoại tình.

Ví dụ :

Luật cũ quy định rằng những người chưa kết hôn mà quan hệ tình dục ngoài luồng có thể bị phạt.