Hình nền cho fornication
BeDict Logo

fornication

/ˌfɔɹnɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tà dâm, gian dâm, ngoại tình.

Ví dụ :

Tin đồn về việc vài học sinh quan hệ tình dục trước hôn nhân lan nhanh khắp trường.