Hình nền cho fornix
BeDict Logo

fornix

/ˈfɔːrnɪks/ /ˈfɔːrnɪks/

Định nghĩa

noun

Vòm, cấu trúc hình vòm.

An archlike structure or fold.

Ví dụ :

Kệ sách của đứa trẻ có một vòm trang trí rất đẹp, một cấu trúc hình vòm đỡ cho những ngăn kệ phía trên.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ chỉ vào ảnh chụp MRI, giải thích rằng tổn thương vòm não, bó sợi thần kinh hình vòng cung ở đáy não, có thể ảnh hưởng đến trí nhớ.