BeDict Logo

abandon

/əˈbæn.dən/ /əˈbæn.dn̩/
Hình ảnh minh họa cho abandon: Từ bỏ, nhượng lại (cho công ty bảo hiểm).
verb

Từ bỏ, nhượng lại (cho công ty bảo hiểm).

Sau vụ hỏa hoạn, gia đình đã nhượng lại chiếc xe hơi bị hư hại cho công ty bảo hiểm để yêu cầu bồi thường toàn bộ thiệt hại.

Hình ảnh minh họa cho abandon: Sự buông thả, sự phóng túng.
 - Image 1
abandon: Sự buông thả, sự phóng túng.
 - Thumbnail 1
abandon: Sự buông thả, sự phóng túng.
 - Thumbnail 2
abandon: Sự buông thả, sự phóng túng.
 - Thumbnail 3
noun

Việc cô ấy buông thả các quy tắc ngữ pháp trong bài luận xuất phát từ mong muốn thể hiện bản thân một cách phóng túng, dù sau đó cô ấy thường hối hận về hậu quả.