Hình nền cho abandon
BeDict Logo

abandon

/əˈbæn.dən/ /əˈbæn.dn̩/

Định nghĩa

verb

Từ bỏ, buông bỏ, phó mặc.

Ví dụ :

Cảm thấy quá tải với công việc, Sarah đã từ bỏ ý định hoàn thành dự án.
verb

Ví dụ :

Sau khi thi trượt ba lần, Sarah đã từ bỏ ước mơ trở thành bác sĩ của mình.
verb

Từ bỏ, nhượng lại (cho công ty bảo hiểm).

Ví dụ :

Sau vụ hỏa hoạn, gia đình đã nhượng lại chiếc xe hơi bị hư hại cho công ty bảo hiểm để yêu cầu bồi thường toàn bộ thiệt hại.
noun

Ví dụ :

Việc cô ấy buông thả các quy tắc ngữ pháp trong bài luận xuất phát từ mong muốn thể hiện bản thân một cách phóng túng, dù sau đó cô ấy thường hối hận về hậu quả.