Hình nền cho four-flushed
BeDict Logo

four-flushed

/fɔr flʌʃt/ /foʊr flʌʃt/

Định nghĩa

verb

Lừa bịp bằng tứ đồng hoa không thành.

Ví dụ :

Anh ta run rẩy cố gắng bịp ván bài tứ đồng hoa của mình, hy vọng không ai nhận ra lá bài rô bị thiếu và lật tẩy trò gian lận của anh ta.