verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp bằng tứ đồng hoa không thành. To attempt to pass off a four-flush as a flush. Ví dụ : "He nervously four-flushed his hand, hoping no one would notice the missing diamond and call his bluff. " Anh ta run rẩy cố gắng bịp ván bài tứ đồng hoa của mình, hy vọng không ai nhận ra lá bài rô bị thiếu và lật tẩy trò gian lận của anh ta. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Blốc, lừa bịp. To bluff. Ví dụ : "He four-flushed about finishing his homework, hoping his mom wouldn't check. " Anh ta nổ là đã làm xong bài tập về nhà rồi, mong mẹ anh ta không kiểm tra. game sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc