Hình nền cho flushed
BeDict Logo

flushed

/flʌʃt/

Định nghĩa

verb

Xua, đuổi, làm cho bay.

Ví dụ :

Những người thợ săn đã xua con hổ ra khỏi bụi lau sậy.
verb

Ví dụ :

Các thợ mỏ xả nước đãi vàng lòng sông, tích nước rồi xả lũ có kiểm soát để tìm thêm vàng.
verb

Lấp bằng bùn loãng, Bồi lấp bằng nước.

Ví dụ :

Trận mưa lớn đã bồi lấp các đường hầm mỏ bằng bùn loãng, tạo ra một lớp chắn chắc chắn và nguy hiểm sau khi nước rút đi.