noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, sự hù dọa, trò bịp bợm. An act of bluffing; a false expression of the strength of one's position in order to intimidate; braggadocio. Ví dụ : "That is only bluff, or a bluff." Đó chỉ là trò bịp bợm thôi, hoặc một sự hù dọa thôi mà. communication position action business character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, trò bịp bợm. An attempt to represent oneself as holding a stronger hand than one actually does. Ví dụ : "The student's bluff about knowing the answer to the question only lasted a few seconds. " Trò bịp bợm của học sinh đó về việc biết câu trả lời chỉ kéo dài được vài giây. communication game business character action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xì phé. The card game poker. Ví dụ : "My uncle is a good bluff player; he won the poker tournament last weekend. " Chú tôi chơi xì phé giỏi lắm; chú ấy đã thắng giải đấu poker cuối tuần rồi. game bet entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bịp bợm, người hay khoác lác. One who bluffs; a bluffer. Ví dụ : "My younger brother is such a bluff; he always pretends to know more than he actually does. " Em trai tôi đúng là một kẻ bịp bợm; nó lúc nào cũng tỏ ra biết nhiều hơn thực tế. character person entertainment sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, lời nói dối, sự bịp bợm. An excuse. Ví dụ : "My sister gave a weak bluff about why she was late for dinner. " Chị tôi viện một lời nói dối vụng về về lý do tại sao chị ấy đến ăn tối muộn. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hù dọa, bịp bợm. To make a bluff; to give the impression that one's hand is stronger than it is. Ví dụ : "John bluffed by betting without even a pair." John đã bịp bằng cách cược dù không có đến một đôi. communication entertainment game business mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hù dọa, làm ra vẻ, bịp bợm. (by analogy) To frighten or deter with a false show of strength or confidence; to give a false impression of strength or temerity in order to intimidate and gain some advantage. Ví dụ : "The government claims it will call an election if this bill does not pass. Is it truly ready to do so, or is it bluffing?" Chính phủ tuyên bố sẽ tổ chức bầu cử nếu dự luật này không được thông qua. Họ thật sự sẵn sàng làm vậy, hay chỉ đang hù dọa/làm ra vẻ thôi? communication attitude action character business game sport military war politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hù dọa, làm liều. To take advantage by bluffing. Ví dụ : "We bluffed our way past the guards." Chúng tôi đã hù dọa để qua mặt bọn lính gác. character action game business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vách đá, mỏm đá. A high, steep bank, for example by a river or the sea, or beside a ravine or plain; a cliff with a broad face. Ví dụ : "The hikers carefully navigated the steep bluff overlooking the valley. " Những người đi bộ cẩn thận vượt qua mỏm đá dốc đứng nhìn xuống thung lũng. geography geology nature environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùm cây, đám cây. A small wood or stand of trees, typically poplar or willow. Ví dụ : "The family walked through the small bluff on their way to the park. " Gia đình đi bộ xuyên qua lùm cây nhỏ trên đường đến công viên. environment nature place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bô, thẳng đuột. Having a broad, flattened front. Ví dụ : "the bluff bows of a ship" Những mũi tàu có dáng bô và thẳng đuột. appearance geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc đứng, cheo leo. Rising steeply with a flat or rounded front. Ví dụ : "The house was built on a bluff overlooking the ocean, providing stunning views. " Ngôi nhà được xây trên một mỏm đá dốc đứng nhô ra biển, nhờ đó mà có tầm nhìn tuyệt đẹp. geography geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộc cằn, thô lỗ, cục cằn. Surly; churlish; gruff; rough. Ví dụ : "My grandfather was a bluff man, always speaking his mind directly and sometimes harshly. " Ông tôi là một người đàn ông cục cằn, luôn nói thẳng những gì mình nghĩ một cách trực tiếp và đôi khi khá gay gắt. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, bộc trực. Roughly frank and hearty in one's manners. Ví dụ : "a bluff answer" Một câu trả lời thẳng thắn và không úp mở. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, làm phồng. To fluff, puff or swell up. Ví dụ : "The pillow on the bed bluffed up nicely after being plumped. " Cái gối trên giường phồng lên rất đẹp sau khi được vỗ cho căng. appearance body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc