Hình nền cho flush
BeDict Logo

flush

/ˈflʌʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một đàn chim vụt bay bất ngờ từ bụi cây gần công viên.
adjective

Thẳng hàng hai bên, căn lề hai bên.

Ví dụ :

Bài luận được viết theo định dạng thẳng hàng hai bên, nghĩa là tất cả các dòng đều bắt đầu và kết thúc tại cùng một vị trí ở lề trái và lề phải.
verb

Ví dụ :

Các thợ mỏ phải định kỳ xả nước vào mỏ vàng, tạo ra những đợt lũ có kiểm soát để tách vàng ra khỏi sỏi đá.
verb

Ví dụ :

Trận mưa lớn đã bơm nước đầy các đường hầm mỏ than dưới lòng đất, sau khi nước rút đi thì để lại một lớp bùn đặc cứng.