BeDict Logo

hunters

/ˈhʌntəz/ /ˈhʌntɚz/
Hình ảnh minh họa cho hunters: Ngựa săn.
noun

Trong chuồng ngựa có vài con ngựa săn rất oai vệ, vóc dáng vạm vỡ và tính tình điềm tĩnh của chúng cho thấy kinh nghiệm nhiều năm đuổi bắt cáo trên đồng ruộng.

Hình ảnh minh họa cho hunters: Kẻ dồn nén, người dễ bùng nổ.
noun

Kẻ dồn nén, người dễ bùng nổ.

Sau nhiều tháng chịu đựng những lời chỉ trích liên tục từ đồng nghiệp, Mark trở thành một trong những "kẻ dồn nén", cuối cùng bùng nổ cơn giận dữ trong một cuộc họp nhân viên.

Hình ảnh minh họa cho hunters: Thợ săn vỏ kín.
noun

Anh ấy cẩn thận đánh bóng nắp của chiếc đồng hồ quả quýt vỏ kín, rồi bỏ lại vào túi để bảo vệ mặt đồng hồ khỏi bị trầy xước.