BeDict Logo

bet

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
dope
dopeverb
[dəʊp] [doʊp]

Đoán, dự đoán, tiên đoán.

Trước cuộc bầu cử, tôi đã cố gắng đoán xem ai sẽ thắng, nhưng tình hình quá sít sao nên không thể biết được.

chop
chopnoun
/tʃɒp/

Chia gà.

Hai người chơi đều sảnh cao nhất Át, nên ván bài này chia .

books
booksnoun
/bʊks/

Sổ sách cá cược, biên lai cá cược.

Mafia giữ những sổ sách cược tỉ mỉ để theo dõi ai nợ tiền chúng ai đã trả đủ.

blind
blindnoun
/blaɪnd/

Tố bắt buộc.

"The blinds are $10/$20 and the ante is $1."

Mức tố bắt buộc $10/$20 tiền cược thêm $1.

touts
toutsnoun
/taʊts/

Người cò mồi, người phe vé (ở trường đua).

trường đua ngựa, rất nhiều mồi chào mời mách nước, nhưng thật khó biết thông tin của họ đáng tin hay không.

nut
nutnoun
[nɐt] /nʌt/

Bài mạnh nhất, Sảnh mạnh nhất.

Sảnh đồng chất mạnh nhất = sảnh đồng chất thể mạnh nhất.

runner
runnernoun
/ˈɹʌnə/ /ˈɹʌnɚ/

Người chơi, đấu thủ.

Anh trai tôi một đấu thủ giỏi trong giải đấu poker thường niên của trường.

quadrella
/kwɒˈdrɛlə/ /kwɑˈdrɛlə/

Cược bốn trận, cá cược bốn trận.

Hy vọng thắng lớn tại trường đua, Maria đã đặt một cược bốn trận từ vòng đua thứ hai đến thứ năm.

four-flushed
/fɔr flʌʃt/ /foʊr flʌʃt/

Lừa bịp bằng tứ đồng hoa không thành.

Anh ta run rẩy cố gắng bịp ván bài tứ đồng hoa của mình, hy vọng không ai nhận ra bài bị thiếu lật tẩy trò gian lận của anh ta.

buttered
/ˈbʌtərd/ /ˈbʌtəd/

Chồng tiền, Tăng cược liên tục.

Trong mỗi ván bài poker, đám con bạc lại chồng tiền cược lên, hy vọng càng về sau càng thắng đậm.

high roller
/ˈhaɪ ˈɹəʊlə/ /ˈhaɪ ˈɹoʊlɚ/

Con bạc lớn, tay chơi lớn.

Sòng bạc đã cho tay chơi lớn đó miễn phí phòng hạng sang anh ta đặt cược hàng ngàn đô la cho mỗi vòng quay roulette.

mucking
/ˈmʌkɪŋ/

Bỏ bài.

Thấy đối thủ , Maria biết mình không thể thắng nên nhanh chóng bỏ bài.

mucks
mucksverb
/mʌks/

Bỏ bài.

Thấy đối thủ , John biết mình thua chắc nên nhanh chóng bỏ bài không cho ai thấy các quân bài của mình.

saying
sayingverb
/ˈseɪɪŋ/

Cược, đánh cược, tin chắc.

"My dad is saying $50 that our team will win the championship. "

Bố tôi đánh cược 50 đô rằng đội của chúng ta sẽ địch.

sported
/ˈspɔːrtɪd/ /ˈspɔːrdɪd/

Ăn chơi, cá cược.

Cứ mỗi thứ Bảy, John lại ra trường đua ngựa địa phương ăn chơi cược, hy vọng thắng đủ tiền trả tiền thuê nhà.

even money
/ˈiːvən ˈmʌni/ /ˈiːvɪn ˈmʌni/

Cược ngang tiền, kèo đồng banh.

Khả năng đạt điểm A trong bài thi cuối kỳ cược ngang tiền, nghĩa nếu bạn cược 1 đô thắng, bạn sẽ nhận lại 1 đô tiền lời cộng với 1 đô tiền cược ban đầu.

quinella
/kwɪˈnɛlə/

Cược xiên hai, dự đoán hai con về đầu.

Tôi đã cược xiên hai con số 3 7, hy vọng hai con này về nhất nhì không cần biết thứ tự.

stacked
/stækt/ /stʌkt/

Ăn trắng, hốt bạc.

Maria tố tất tay, John đã ăn trắng của ấy, thắng hết số chip của .

off-track
off-trackadjective
/ˌɔf ˈtræk/ /ˌɑf ˈtræk/

Ngoài trường đua.

Anh ấy đặt cược tại điểm cược ngoài trường đua thay đến xem trực tiếp cuộc đua ngựa.

four-flushing
/ˌfɔɹ ˈflʌʃɪŋ/ /ˌfoʊr ˈflʌʃɪŋ/

Lừa bịp, khoe khoang láo, ba hoa.

Anh ta đang ba hoa, cố làm ra vẻ bài của mình sảnh đồng chất để mọi người tin, thật ra không phải vậy.