noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm tự do, người làm nghề tự do. One who freelances Ví dụ : "Maria works as a freelancer for several different companies, taking on projects when she has time. " Maria làm việc như một người làm tự do cho nhiều công ty khác nhau, nhận các dự án khi cô ấy có thời gian. job business economy work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc