verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, trang trí bằng tua. To decorate with fringe. Ví dụ : "She fringed the edges of the scarf with colorful yarn to give it a unique look. " Cô ấy viền tua bằng sợi len nhiều màu sắc vào mép khăn để tạo vẻ ngoài độc đáo. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, làm viền. To serve as a fringe. Ví dụ : "The tall grass fringed the edge of the forest, creating a soft border. " Cỏ cao viền quanh bìa rừng, tạo thành một đường viền mềm mại. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có viền, có tua, diềm. Possessing a fringe. Ví dụ : "The lampshade was fringed with delicate tassels. " Cái chụp đèn được viền bằng những sợi tua rua mềm mại, tinh tế. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc