Hình nền cho fringed
BeDict Logo

fringed

/fɹɪndʒd/

Định nghĩa

verb

Viền, trang trí bằng tua.

Ví dụ :

Cô ấy viền tua bằng sợi len nhiều màu sắc vào mép khăn để tạo vẻ ngoài độc đáo.