BeDict Logo

lampshade

/ˈlæmp.ʃeɪd/
Hình ảnh minh họa cho lampshade: Tự nhận thức, Phá vỡ bức tường thứ tư một cách hài hước.
verb

Tự nhận thức, Phá vỡ bức tường thứ tư một cách hài hước.

Giáo viên đã cố tình "bóc mẽ" màn trình diễn quá kịch tính của học sinh, chỉ ra cảnh khóc lóc không thực tế chút nào trong vở kịch của trường.

Hình ảnh minh họa cho lampshade: To wear an oversize top with skintight thigh-high boots and no leggings.
verb

To wear an oversize top with skintight thigh-high boots and no leggings.