BeDict Logo

fringe

/fɹɪndʒ/
Hình ảnh minh họa cho fringe: Thành phần bên lề, nhóm thiểu số.
noun

Thành phần bên lề, nhóm thiểu số.

Những nhà hoạt động vì quyền động vật biểu tình bên ngoài cửa hàng bán lông thú là thành phần bên lề của phong trào bảo vệ môi trường.