noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật ăn quả. An animal whose diet is mostly fruit. Ví dụ : "Many frugivores, like monkeys, help spread seeds by eating fruit and then dispersing them in their droppings. " Nhiều loài động vật ăn quả, như khỉ chẳng hạn, giúp phát tán hạt giống bằng cách ăn trái cây rồi thải hạt ra ngoài qua phân của chúng. animal biology food fruit organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc