verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném mạnh, phóng, quăng. To throw (something) with force. Ví dụ : "The angry student hurled the textbook across the room. " Cậu sinh viên tức giận ném mạnh cuốn sách giáo khoa bay qua phòng. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, buông lời, ném lời. To utter (harsh or derogatory speech), especially at its target. Ví dụ : "The angry customer hurled insults at the cashier because his coupon wouldn't work. " Vì phiếu giảm giá không dùng được, người khách hàng giận dữ đã buông lời lăng mạ nhân viên thu ngân. language communication word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi môn bóng gậy Ireland. To participate in the sport of hurling. Ví dụ : "Every weekend, my cousin hurled with his local team. " Mỗi cuối tuần, anh họ tôi chơi bóng gậy Ireland với đội địa phương của anh ấy. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, nôn mửa. To vomit. Ví dụ : "After eating the spoiled fish, he hurled his lunch all over the bathroom floor. " Sau khi ăn con cá bị ươn, anh ta đã mửa hết bữa trưa ra sàn nhà tắm. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném mạnh. To twist or turn. Ví dụ : "The dancer hurled her body into a dramatic spin during the performance. " Trong màn trình diễn, vũ công xoay mạnh người một cách đầy kịch tính. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng mạnh, ném mạnh, lao vun vút. To move rapidly with a noise; to whirl. Ví dụ : "The speeding car hurled past us, making a whooshing sound. " Chiếc xe hơi đang chạy quá tốc độ lao vun vút qua chúng tôi, tạo ra một tiếng rít gió lớn. action energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở, chuyên chở, vận chuyển. To convey in a wheeled vehicle. Ví dụ : "The gardener hurled the wheelbarrow full of leaves to the compost pile. " Người làm vườn chở xe cút kít đầy lá đến đống phân trộn. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc