noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân, chất thải, vật rơi vãi. Something dropped. Ví dụ : "The park bench was covered in bird droppings. " Ghế đá trong công viên dính đầy phân chim. animal nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân, chất thải. (usually in the plural) A piece of animal excrement; dung. Ví dụ : "a rabbit dropping" Một cục phân thỏ. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân, chất thải. The act of something that drops or falls. Ví dụ : "The bird's droppings landed on the windowsill. " Phân chim rơi trúng bệ cửa sổ. nature animal environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc