Hình nền cho droppings
BeDict Logo

droppings

/ˈdrɑpɪŋz/ /ˈdrɒpɪŋz/

Định nghĩa

noun

Phân, chất thải, vật rơi vãi.

Ví dụ :

"The park bench was covered in bird droppings. "
Ghế đá trong công viên dính đầy phân chim.