

dispersing
/dɪˈspɜːsɪŋ/ /dɪˈspɝsɪŋ/




verb
Phân tán, giải tán, lan truyền.
"The teacher is dispersing the worksheets to the students. "
Giáo viên đang phát bài tập cho học sinh.




verb
Phân tán, giải tán, rải rác.
Giáo viên đang phân tán học sinh đến các lớp học khác nhau cho tiết học tiếp theo của họ.
