noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá rô. Any of the three species of spiny-finned freshwater fish in the genus Perca. Ví dụ : "The children enjoyed watching the perch swim in the school's pond. " Bọn trẻ thích thú ngắm lũ cá rô bơi lội trong ao của trường. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá rô. Any of the about 200 related species of fish in the taxonomic family Percidae, especially: Ví dụ : "The fisherman was happy to catch a perch in the lake. " Người ngư dân rất vui khi bắt được một con cá rô trong hồ. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá rô, cá vược. Several similar species in the order Perciformes, such as the grouper. Ví dụ : "While often associated with freshwater fish, the term "perch" can also refer to saltwater species like the grouper, which is another type of perch. " Mặc dù thường được biết đến là cá nước ngọt, thuật ngữ "cá rô" cũng có thể dùng để chỉ các loài cá nước mặn như cá vược, một loại cá rô khác. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành cây, chỗ đậu. A rod, staff, or branch of a tree etc used as a roost by a bird Ví dụ : "The parrot sat contentedly on its perch inside the cage. " Con vẹt đậu một cách mãn nguyện trên cái cành cây của nó bên trong lồng. nature animal bird environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn ngang, trục nối. A pole connecting the fore gear and hind gear of a spring carriage; a reach. Ví dụ : "The broken perch on the old spring carriage meant the children's ride was bumpy and uncomfortable. " Cái đòn ngang nối giữa trục trước và trục sau của chiếc xe ngựa lò xo cũ bị gãy khiến lũ trẻ ngồi xóc nảy lên rất khó chịu. vehicle part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí thuận lợi, chỗ cao ráo. A position that is secure and advantageous, especially one which is prominent or elevated Ví dụ : "The student's new perch in the front row of the classroom gave her a clear view of the teacher's board. " Chỗ ngồi mới ở hàng ghế đầu trong lớp học đã tạo cho cô học sinh một vị trí thuận lợi để nhìn rõ bảng của giáo viên. position achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa vị cao, chỗ cao. A position that is overly elevated or haughty Ví dụ : "From her perch of academic success, she often looked down on classmates who struggled. " Từ địa vị thành công vượt trội trong học tập, cô ấy thường khinh thường những bạn cùng lớp gặp khó khăn. attitude character position style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sào. A linear measure of 5 1/2 yards, equal to a rod, a pole or 1/4 chain; the related square measure Ví dụ : "The farmer measured the length of the garden plot in perches to determine how much fertilizer to buy. " Người nông dân đo chiều dài mảnh vườn bằng sào để tính xem cần mua bao nhiêu phân bón. area unit math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sào đá. A cubic measure of stonework equal to 16.6 × 1.5 × 1 feet Ví dụ : "The stonemason estimated the wall would require twenty perch of limestone to complete. " Người thợ nề ước tính bức tường này cần hai mươi sào đá vôi mới xây xong. area architecture material unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá để vải. A frame used to examine cloth Ví dụ : "The weaver carefully placed the finished fabric on the perch to inspect it for any flaws in the weave. " Người thợ dệt cẩn thận đặt tấm vải vừa hoàn thành lên giá để vải để kiểm tra xem có lỗi nào trong quá trình dệt hay không. machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ nến. A bar used to support a candle (especially in a church) Ví dụ : "The altar boy carefully placed the lit candle on the perch beside the statue. " Cậu bé giúp lễ cẩn thận đặt cây nến đã thắp lên giá đỡ nến cạnh tượng. religion architecture item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá rô. Any of the three species of spiny-finned freshwater fish in the genus Perca. Ví dụ : "The fisherman was hoping to catch a perch in the lake. " Ngư dân hy vọng bắt được một con cá rô trong hồ. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá rô. Any of the about 200 related species of fish in the taxonomic family Percidae, especially: Ví dụ : "The fisherman caught a perch while fishing in the lake. " Người ngư dân đã bắt được một con cá rô khi câu cá ở hồ. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá rô, cá vược. Several similar species in the order Perciformes, such as the grouper. Ví dụ : "The grouper is a type of perch. " Cá mú là một loại cá vược. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành cây, chỗ đậu. A rod, staff, or branch of a tree etc used as a roost by a bird Ví dụ : "The robin chose the sturdy branch as a perch to rest before continuing its journey. " Con chim cổ đỏ chọn một cành cây chắc chắn làm chỗ đậu để nghỉ ngơi trước khi tiếp tục hành trình của mình. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn dọc. A pole connecting the fore gear and hind gear of a spring carriage; a reach. Ví dụ : "The old spring carriage had a broken perch, so the passengers had to be taken in a different vehicle. " Chiếc xe ngựa lò xo cũ bị gãy đòn dọc, nên hành khách phải được chuyển sang xe khác. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí cao, chỗ đứng vững chắc. A position that is secure and advantageous, especially one which is prominent or elevated Ví dụ : "From his perch on the top bunk, the little boy could see everything happening in the room. " Từ chỗ đứng cao trên giường tầng trên, cậu bé có thể nhìn thấy mọi thứ diễn ra trong phòng. position business achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa vị cao ngất, vị trí cao vời vợi. A position that is overly elevated or haughty Ví dụ : "The new student tried to perch himself on the highest seat in the classroom, seemingly eager to show everyone how superior he thought he was. " Cậu học sinh mới cố leo lên cái ghế cao nhất lớp, dường như muốn tỏ ra mình ưu việt hơn người khác và thích cái kiểu địa vị cao vời vợi đó. attitude character position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Sào A linear measure of 5 1/2 yards, equal to a rod, a pole or 1/4 chain; the related square measure Ví dụ : ""My grandfather explained that he used to measure land in perch when he was a young farmer, with each perch representing a distance of five and a half yards." " Ông tôi giải thích rằng hồi trẻ làm ruộng, ông thường đo đất bằng sào, mỗi sào dài năm thước rưỡi (tương đương khoảng năm mét). area property unit math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối đá xây dựng A cubic measure of stonework equal to 16.6 × 1.5 × 1 feet Ví dụ : "The stone wall required 10 perch of stone to build, a measurement of 16.6 feet long, 1.5 feet wide, and 1 foot high, repeated ten times. " Để xây bức tường đá đó, cần 10 sào khối đá, mỗi sào khối tương đương với một khối đá dài 16,6 feet, rộng 1,5 feet và cao 1 foot, và con số này được lặp lại mười lần. architecture property area material unit technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá vải, khung kiểm vải. A frame used to examine cloth Ví dụ : "The tailor used the special perch to carefully examine the fabric before cutting it for the new curtains. " Người thợ may đã dùng giá vải chuyên dụng để kiểm tra vải cẩn thận trước khi cắt may thành rèm cửa mới. material item machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ nến. A bar used to support a candle (especially in a church) Ví dụ : "In the dimly lit church, a single candle flickered on its perch, casting a warm glow on the altar. " Trong nhà thờ mờ ảo, một ngọn nến duy nhất lung linh trên giá đỡ nến, hắt ánh sáng ấm áp lên bàn thờ. religion architecture item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, Ngồi. To rest on (or as if on) a perch; to roost. Ví dụ : "The robin perched on the branch, waiting for a worm to appear. " Con chim cổ đỏ đậu trên cành cây, chờ đợi một con sâu xuất hiện. animal bird nature biology position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, Ngồi chễm chệ. To stay in an elevated position. Ví dụ : "The little bird perched on the branch of the tall oak tree. " Chú chim nhỏ đậu trên cành cây sồi cao lớn. nature animal position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, đặt lên cao, để lên. To place something on (or as if on) a perch. Ví dụ : "She carefully perched her glasses on top of her head. " Cô ấy cẩn thận gài kính lên đỉnh đầu. position animal bird place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá vải, kiểm tra vải (bằng sào). To inspect cloth using a perch. Ví dụ : "The tailor carefully perched the fabric to check for any flaws. " Người thợ may cẩn thận đánh giá vải (bằng sào) để kiểm tra xem có lỗi nào không. material job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc