Hình nền cho perch
BeDict Logo

perch

/pɜːtʃ/ /pɝtʃ/

Định nghĩa

noun noun

Cá rô.

Ví dụ :

Bọn trẻ thích thú ngắm lũ cá rô bơi lội trong ao của trường.
noun noun

Cá rô, cá vược.

Ví dụ :

Mặc dù thường được biết đến là cá nước ngọt, thuật ngữ "cá rô" cũng có thể dùng để chỉ các loài cá nước mặn như cá vược, một loại cá rô khác.
noun noun

Vị trí thuận lợi, chỗ cao ráo.

Ví dụ :

Chỗ ngồi mới ở hàng ghế đầu trong lớp học đã tạo cho cô học sinh một vị trí thuận lợi để nhìn rõ bảng của giáo viên.

Địa vị cao ngất, vị trí cao vời vợi.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới cố leo lên cái ghế cao nhất lớp, dường như muốn tỏ ra mình ưu việt hơn người khác và thích cái kiểu địa vị cao vời vợi đó.

Ví dụ :

Ông tôi giải thích rằng hồi trẻ làm ruộng, ông thường đo đất bằng sào, mỗi sào dài năm thước rưỡi (tương đương khoảng năm mét).

Khối đá xây dựng

A cubic measure of stonework equal to 16.6 × 1.5 × 1 feet

Ví dụ :

Để xây bức tường đá đó, cần 10 sào khối đá, mỗi sào khối tương đương với một khối đá dài 16,6 feet, rộng 1,5 feet và cao 1 foot, và con số này được lặp lại mười lần.