BeDict Logo

monkey

/ˈmʌŋki/
Hình ảnh minh họa cho monkey: Khỉ.
 - Image 1
monkey: Khỉ.
 - Thumbnail 1
monkey: Khỉ.
 - Thumbnail 2
noun

Hôm đó, anh ấy đang tham quan sở thú thì một con khỉ đu từ cành cây xuống, giật lấy kính của anh rồi ném xuống hố hà mã.

Hình ảnh minh họa cho monkey: Tạ đóng cọc.
noun

Người công nhân xây dựng vung mạnh tạ đóng cọc để đóng cọc sâu hơn vào lòng đất.