Hình nền cho monkey
BeDict Logo

monkey

/ˈmʌŋki/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hôm đó, anh ấy đang tham quan sở thú thì một con khỉ đu từ cành cây xuống, giật lấy kính của anh rồi ném xuống hố hà mã.
noun

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng vung mạnh tạ đóng cọc để đóng cọc sâu hơn vào lòng đất.