BeDict Logo

gadabout

/ˈɡædəbaʊt/
Hình ảnh minh họa cho gadabout: Người hay đi đây đó, Người thích la cà.
noun

Người hay đi đây đó, Người thích la cà.

Thay vì tập trung vào việc học, Sarah lúc nào cũng là một người thích la cà, hết đi tiệc này đến tiệc khác, hiếm khi ở nhà.