noun🔗ShareSự bầu bạn, tình bạn. The state of having or being a companion."Having a dog provides many people with valuable companionship. "Việc nuôi chó mang lại cho nhiều người sự bầu bạn quý giá.humanpersonbeingsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTình bạn, sự đồng hành, mối giao hảo. An association, a fellowship."a companionship of printers"Một hội nhóm những người làm nghề in.humanpersonsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐời thợ, giai đoạn làm thợ. The state of being a journeyman."Finding companionship during her first year of college was important to Sarah. "Việc tìm được đời thợ/giai đoạn làm thợ trong năm đầu đại học rất quan trọng đối với Sarah.groupjoborganizationworksocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHội, đoàn, tập thể. An organized group of people."The Mormon Church has organized many of their missionaries into smaller units, each of which they call a companionship. "Giáo hội Mormon đã tổ chức nhiều người truyền giáo của họ thành các đơn vị nhỏ hơn, mỗi đơn vị được gọi là một đoàn.grouporganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc