Hình nền cho generative
BeDict Logo

generative

/dʒəˈnɛɹətɪv/

Định nghĩa

adjective

Sinh sản, có khả năng tạo ra, có tính chất phát sinh.

Ví dụ :

Phần mềm này có một thuật toán sinh sản, tạo ra những hình ảnh mới từ các hình dạng đơn giản.