Hình nền cho propagating
BeDict Logo

propagating

/ˈprɒpəɡeɪtɪŋ/ /ˈproʊpəɡeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người làm vườn đang nhân giống những bụi hoa hồng mới bằng cách giâm cành từ cây hiện có.