Hình nền cho cuttings
BeDict Logo

cuttings

/ˈkʌtɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự cắt, việc cắt, đồ cắt ra.

Ví dụ :

Bộ phim này có thể trải qua bao nhiêu lần cắt xén khác nhau?
noun

Mảnh cắt, Đoạn cắt.

Ví dụ :

Option 1 (Gardening Context): Cô ấy dùng những đoạn cành giâm từ cây hoa hồng của mình để trồng cây mới. Option 2 (Paper/Document Context): Nhà báo đó giữ lại tất cả các mẩu tin cắt ra từ những bài báo về vụ bê bối.
noun

Đường đào, rãnh đào, phần đất bị đào.

Ví dụ :

Đường ray xe lửa mới chạy qua những đường đào sâu trên đồi để giữ cho tuyến đường sắt được bằng phẳng.
noun

Tự cắt da, Tự làm hại bản thân.

Ví dụ :

Nhà trị liệu hỏi Sarah về những vết tự cắt da trên cánh tay cô ấy, giải thích rằng việc hiểu tại sao cô ấy lại làm hại bản thân là rất quan trọng.