adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về hóa địa chất. Of or pertaining to geochemistry Ví dụ : "The student studied the geochemical composition of the rocks found near the river. " Sinh viên đó đã nghiên cứu thành phần hóa địa chất của các loại đá được tìm thấy gần con sông. geology chemistry science environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc