noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá sấu Gharial, cá sấu Ấn Độ. A gavial. Ví dụ : "The zookeeper pointed out the gharial in the enclosure, noting its long, thin snout. " Người quản lý vườn thú chỉ vào khu chuồng và giới thiệu con cá sấu Gharial, đồng thời lưu ý về cái mõm dài và mỏng của nó. animal organism biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc