Hình nền cho snout
BeDict Logo

snout

/snʌʊt/ /snaʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con lợn dùng mõm ủi đất tìm thức ăn.
noun

Ví dụ :

Cái vòi dài và nhọn của con mọt làm cho việc nhìn thấy những cái lỗ nhỏ xíu mà nó đang tạo ra trên củ khoai tây trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Người sưu tầm bướm chỉ vào phần mõm sâu trên con bướm vua hackberry, một đặc điểm dễ nhận biết giúp xác định loài bướm này.