Hình nền cho rooted
BeDict Logo

rooted

/ɹʊtɪd/

Định nghĩa

verb

Bén rễ, mọc rễ, đâm rễ.

Ví dụ :

Những cành giâm đang bắt đầu bén rễ rồi.
verb

Root, bẻ khóa, vượt tường lửa.

Ví dụ :

Tôi muốn root điện thoại Android của mình để có thể gỡ bỏ những ứng dụng rác cài sẵn.
adjective

Bắt nguồn, Có nguồn gốc, Bám rễ.

Ví dụ :

Tinh thần làm việc hăng say của cô ấy bắt nguồn từ sự giáo dục thời thơ ấu, nơi cô ấy học được giá trị của sự cần cù.
adjective

Mắc kẹt, gặp rắc rối, lâm vào tình cảnh khó khăn.

Ví dụ :

"I am absolutely rooted if Ferris finds out about this"
Tôi hoàn toàn mắc kẹt/gặp rắc rối lớn/lâm vào tình cảnh dở khóc dở cười nếu Ferris mà biết chuyện này.
adjective

Đã bị root, bị xâm nhập quyền root.

Ví dụ :

Sau vụ tấn công bằng virus, máy chủ chính của công ty đã bị root, khiến hacker có toàn quyền kiểm soát tất cả dữ liệu của chúng ta.