noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạch quả, cây bạch quả. Ginkgo biloba, a tree native to China with small, fan-shaped leaves and edible seeds. Ví dụ : "The park's pathway was lined with gingko trees, their fan-shaped leaves turning a brilliant gold in the autumn. " Con đường đi bộ trong công viên được trồng hai bên toàn cây bạch quả, lá hình quạt của chúng chuyển sang màu vàng rực rỡ vào mùa thu. plant nature biology food agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạch quả. The seed of the ginkgo tree. Ví dụ : "My grandmother boils the gingko before adding it to her savory egg custard. " Bà tôi luộc bạch quả trước khi cho vào món trứng hấp mặn của bà. seed plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc