noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đi, lối đi, con đường. A footpath or other path or track. Ví dụ : "The pathway through the park led directly to the playground. " Con đường nhỏ xuyên qua công viên dẫn thẳng đến sân chơi. way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường dẫn, chuỗi phản ứng sinh hóa. A sequence of biochemical compounds, and the reactions linking them, that describe a process in metabolism or catabolism. Ví dụ : "The body uses the glycolysis pathway to break down sugar and create energy. " Cơ thể sử dụng con đường đường phân (glycolysis), một chuỗi phản ứng sinh hóa, để phân giải đường và tạo ra năng lượng. biochemistry biology chemistry physiology process system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường lối, phương hướng. A course of action. Ví dụ : "The pathway to getting a promotion at work is to consistently meet deadlines and exceed expectations. " Đường lối để được thăng chức ở chỗ làm là luôn hoàn thành công việc đúng hạn và vượt quá mong đợi. way action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc