verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vui, khiến vui, làm phấn khởi. To cause (something) to become more glad. Ví dụ : "The unexpected sunshine was gladdening the hearts of everyone walking down the street. " Ánh nắng bất ngờ khiến cho lòng mọi người đi trên phố trở nên phấn khởi hơn. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui lên, trở nên vui vẻ hơn. To become more glad in one's disposition. Ví dụ : "Hearing the children's laughter was gladdening her heart after a long, tiring day. " Nghe tiếng cười của bọn trẻ khiến lòng cô vui lên sau một ngày dài mệt mỏi. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc