Hình nền cho godparent
BeDict Logo

godparent

/ˈɡɒdpɛːrənt/ /ˈɡɑːdpɛːrənt/

Định nghĩa

noun

Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.

Ví dụ :

"My godparent, Mrs. Rodriguez, was a wonderful influence in my childhood. "
Cha mẹ đỡ đầu của tôi, cô Rodriguez, là một người có ảnh hưởng tuyệt vời trong tuổi thơ của tôi.
noun

Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.

Ví dụ :

Maria và David chọn Lisa, một người bạn tốt của gia đình vừa có trách nhiệm vừa yêu thương trẻ con, làm mẹ đỡ đầu cho con của họ để Lisa có thể chăm sóc thằng bé nếu chẳng may có chuyện gì xảy ra với họ.