noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi buồn, sự đau khổ. Grief, sorrow. Ví dụ : "The cares of raising three young children left her exhausted but fulfilled. " Những nỗi lo toan vất vả khi nuôi ba đứa con nhỏ khiến cô ấy kiệt sức nhưng cũng tràn đầy hạnh phúc. emotion suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tâm, lo lắng, trách nhiệm. Close attention; concern; responsibility. Ví dụ : "Care should be taken when holding babies." Cần phải hết sức cẩn thận và có trách nhiệm khi bế trẻ sơ sinh. attitude character moral value mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, sự lo âu. Worry. Ví dụ : "His face was etched with cares after he lost his job. " Khuôn mặt anh ấy hằn lên vẻ lo lắng sau khi mất việc. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chăm sóc, Sự bảo dưỡng. Maintenance, upkeep. Ví dụ : "dental care" Chăm sóc răng miệng. utility property service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chăm sóc, sự săn sóc, sự điều trị. The treatment of those in need (especially as a profession). Ví dụ : "Many hospitals rely on donations to fund their cares for the poor. " Nhiều bệnh viện dựa vào quyên góp để tài trợ cho việc điều trị và chăm sóc người nghèo. medicine job service human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chăm sóc, sự quan tâm, sự săn sóc. The state of being cared for by others. Ví dụ : "in care" Đang được chăm sóc. human being emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mối quan tâm, sự lo lắng. The object of watchful attention or anxiety. Ví dụ : ""Her grandmother's garden was one of her biggest cares." " Vườn của bà ngoại là một trong những mối quan tâm lớn nhất của cô ấy. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tâm, lo lắng, để ý. To be concerned (about), to have an interest (in); to feel concern (about). Ví dụ : "My neighbor cares deeply about his garden; he spends hours tending to it. " Người hàng xóm của tôi rất quan tâm đến khu vườn của mình; ông ấy dành hàng giờ để chăm sóc nó. attitude emotion character mind value being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tâm, thích, muốn. (polite) To want, to desire; to like; to be inclined towards. Ví dụ : ""Would you like tea or coffee? Which do you care for?" " Bạn muốn dùng trà hay cà phê? Bạn thích loại nào hơn? attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tâm, chăm sóc, để ý. (with for) To look after or look out for. Ví dụ : "He cared for his mother while she was sick." Anh ấy chăm sóc mẹ trong thời gian mẹ bị ốm. attitude human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận tâm, để ý. To mind; to object. Ví dụ : "She never cares if I borrow her books, as long as I return them. " Cô ấy không bao giờ bận tâm nếu tôi mượn sách của cô ấy, miễn là tôi trả lại là được. attitude mind value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc