Hình nền cho cares
BeDict Logo

cares

/kɛəz/ /kɛɹz/

Định nghĩa

noun

Nỗi buồn, sự đau khổ.

Ví dụ :

Những nỗi lo toan vất vả khi nuôi ba đứa con nhỏ khiến cô ấy kiệt sức nhưng cũng tràn đầy hạnh phúc.