Hình nền cho gory
BeDict Logo

gory

/ˈɡɔːɹ.i/

Định nghĩa

adjective

Đẫm máu, be bét máu, máu me.

Ví dụ :

Hiện trường vụ tai nạn thật kinh khủng, máu me be bét khắp nơi.