verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho chảy máu, đánh chảy máu. To draw blood from one's opponent in a fight. Ví dụ : "The angry boy bloody the other student during the schoolyard fight. " Trong trận ẩu đả ở sân trường, cậu bé giận dữ đã đánh chảy máu bạn học kia. body action war sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổn hại nghiêm trọng, gây thiệt hại nặng nề. To demonstrably harm the cause of an opponent. Ví dụ : "The campaign manager's latest actions were clearly bloodying the opposition's chances of winning the election. " Những hành động mới nhất của người quản lý chiến dịch rõ ràng đang làm tổn hại nghiêm trọng đến cơ hội thắng cử của phe đối lập. action war politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dính máu, đẫm máu, bê bết máu. Covered in blood. Ví dụ : "All that remained of his right hand after the accident was a bloody stump." Sau tai nạn, tất cả những gì còn lại của bàn tay phải anh ta chỉ là một mẩu cụt bê bết máu. body appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẫm máu, đổ máu. Characterised by bloodshed. Ví dụ : "There have been bloody battles between the two tribes." Đã có những trận chiến đẫm máu giữa hai bộ tộc. war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá, chết tiệt, khỉ gió. Used as an intensifier. Ví dụ : "The presentation was bloody awful; nobody understood a word. " Bài thuyết trình dở tệ chết tiệt, chẳng ai hiểu gì cả. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn nạn, tồi tệ, đáng ghét. Badly behaved; unpleasant; beastly. Ví dụ : "The children were being bloody awful, throwing toys and screaming. " Bọn trẻ con cư xử khốn nạn, ném đồ chơi lung tung và la hét om sòm. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, chết bằm, quỷ tha ma bắt. (intensifier) Used to express anger, annoyance, shock, or for emphasis. Ví dụ : "My brother was bloody furious about missing the bus. " Anh trai tôi tức điên chết được vì lỡ chuyến xe buýt. emotion language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết me-ri. (casual) bloody mary Ví dụ : "My dad brought a bloody mary to the family gathering. " Ba tôi mang một ly Huyết me-ri đến buổi họp mặt gia đình. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc