Hình nền cho bloody
BeDict Logo

bloody

/ˈblʌ.di/

Định nghĩa

verb

Làm cho chảy máu, đánh chảy máu.

Ví dụ :

Trong trận ẩu đả ở sân trường, cậu bé giận dữ đã đánh chảy máu bạn học kia.
verb

Làm tổn hại nghiêm trọng, gây thiệt hại nặng nề.

Ví dụ :

Những hành động mới nhất của người quản lý chiến dịch rõ ràng đang làm tổn hại nghiêm trọng đến cơ hội thắng cử của phe đối lập.