

marriages
/ˈmærɪdʒɪz/ /ˈmærɪdʒəz/



noun
Hôn nhân, đám cưới, việc kết hôn.

noun
Quan hệ đồng tính luyến ái giữa các tù nhân nam.
Trong bốn bức tường nhà tù, những "cuộc hôn nhân" (quan hệ đồng tính luyến ái giữa các tù nhân nam) là cách để một số người tìm thấy sự đồng hành và bảo vệ trong một môi trường khắc nghiệt.











noun
